雍和

yōng hé ung hòa

Hán Việt: ung hòa · Pinyin: yōng hé

Tổng quan

hòa hợp ẻ êm ái hòa thuận. ung hoà ung hoà ☆Vẻ êm ái hoà thuận.

Cấu tạo: (ung) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa hợp ẻ êm ái hòa thuận. ung hoà ung hoà ☆Vẻ êm ái hoà thuận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和睦。《後漢書.卷二五.魏霸傳》:「霸少喪親,兄弟同居,州里慕其雍和。」《北史.卷二九.蕭寶夤傳》:「公主有婦德,事寶夤盡雍和之禮。」也作「雍睦」、「雍穆」。 2.神話傳說中的怪獸。《山海經.中山經》:「又東南三百里,曰豐山。有獸焉,其狀如蝯,赤目、赤喙、黃身,名曰雍和,見則國有大恐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 融洽;和睦; 传说中的兽名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.融洽;和睦。 2.传说中的兽名。

Eng

  • CC-CEDICT harmony
  • Cihui harmony