雍
ung
Hán Việt: ung · Pinyin: yōng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Châu Ung nước Tần, phân dã ở Mùi, Thuần Thủ鶉首 sao là sao Tỉnh 井, sao Quỷ 鬼 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 和也。 Hòa dã. (Hòa nhã) [Quảng vận 廣韻] 九州名。雍,擁也。 Cửu châu danh. Ung, ung dã. (Tên trong 9 châu. Ung là ôm chặt.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕邕 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 於容切,音廱。 Ư dung thiết, âm Ung 【Bộ】Chuy隹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | ung |
| Quảng Đông | jung1 |
| Mân Nam | iong1 |
| Nhật Bản | YAWARAGU |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyung |
| Baxter-Sagart | ʔ(r)joŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔ(r)joŋʔ |
| Phản thiết | 於勇反 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòa hợp, hòa mục. Nguyên là chữ [雝]. Như {ung dung} [雍容] thong thả hòa nhã. Một âm là {úng}. {Úng châu} [雍州] một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây [陝西], Cam Túc [甘肅], Thanh Hải [青海] bây giờ. Ta quen đọc là {ung} cả.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm úng quả úng [Eng: spoiled fruit]
- Bảng Tra Chữ Nôm ung ung dung [Eng: unhurried]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 和諧的、和睦的。如:「雍和」。《書經.堯典》:「百姓昭明,協和萬邦,黎民於變時雍。」 [動] 1.堵塞。通「壅」。《穀梁傳.僖公九年》:「毋雍泉,毋訖糴。」《漢書.卷九四.匈奴傳下.贊曰》:「隔以山谷,雍以沙幕。」 2.擁有。通「擁」。《戰國策.秦策五》:「雍天下之國,徙兩周之疆。」漢.高誘.注:「雍,有也。」 [名] 1.國名。周代諸侯國。故址在今河南省沁陽縣東北。 2.姓。如明代有雍泰。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雍 水被壅塞而成的池沼 振鹭于飞,于彼西雍。--《诗·周颂·振鹭》 毋雍泉。--《谷梁传·僖公九年》。释文雍,塞也。” 今臣雍阏不得闻。--《汉书·中山靖王胜传》。师古曰雍读曰壅。雍,塞也。” 古代掌烹饪之官 古天子祭祀宗庙毕撤俎豆时所奏的乐章,亦用为撤膳时之乐 三家者以《雍》彻。--《论语》 雍 和谐;和睦 雍睦亲族。--《新五代史》 又如雍熙于变(和谐兴盛,国家稳定);雍恬(和洽安乐);雍雍(声音和谐 雍(雝)yōng和谐~和。
Eng
- CC-CEDICT surname Yong
- CC-CEDICT harmony
- CC-CEDICT old variant of 雍[yong1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:邕【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於容切,音廱。【玉篇】和也。【書·堯典】黎民於變時雍。 又【爾雅·釋天】太歲在戊曰著雍。 又水名。【水經】四方有水曰雍。 又縣名。【前漢·地理志】漁陽郡雍奴縣。 又【前漢·中山靖王傳】雍門子壹微吟。【註】張晏曰:齊之賢者,居雍門,因以爲號。蘇林曰:六國時人,名周。 又【廣韻】姓也。祭仲壻雍糾。見【左傳·桓十五年】。 又【集韻】通作雝。【班固·兩都賦】乃流辟雍。○按禮王製作辟雝。 又【集韻】委勇切,音壅。【周禮·秋官·司寇】雍氏。【註】謂隄防止水者也。【釋文】雍,於勇反。 又【集韻】祐也。【揚雄·甘泉賦】雍神休。【註】晉灼曰:雍,祐也。師古曰:雍,聚也。雍讀曰擁。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於用切,音㙲。【廣韻】九州名。雍,擁也。東崤,西漢,南裔,北居庸,四山之所擁翳也。【書·禹貢】黑水西河惟雍州。【釋文】雍,於用切。○按爾雅釋地作雝。 又【韻會】國名。【左傳·僖二十四年】郜雍曹滕。【註】雍國,在河內山陽縣。【釋文】雍,於用反。 又【廣韻】姓也。【韻會】文王子雍伯之後。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 雝 · 𪪝 · 𬽜 · 邕 · 雝 · 𪪝 · 邕