雍容
ung dung
Hán Việt: ung dung · Pinyin: yōng róng
Tổng quan
tự nhiên | duyên dáng | và điềm tĩnh ẻ thong thả hòa nhã. ung dung ung dung ☆Vẻ thong thả hoà nhã.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự nhiên | duyên dáng | và điềm tĩnh ẻ thong thả hòa nhã. ung dung ung dung ☆Vẻ thong thả hoà nhã.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫和莊重、從容不迫的樣子。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「遵遊自然之勢,恬淡無為之場,休徵自至,壽考無疆,雍容垂拱,永永萬年。」《大唐三藏取經詩話中》:「美女雍容,人家髣髴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文雅大方,从容不迫:~华贵|态度~。
Eng
- CC-CEDICT natural|graceful|and poised
- Cihui natural; graceful; and poised