雍容

yōng róngung dung

Hán Việt: ung dung · Pinyin: yōng róng

Tổng quan

ung dung; khoan thai. 雍容華貴 ung dung hào hoa 態度雍容 thái độ ung dung

新华 · Tân Hoa Đại lục

文雅大方,从容不迫:~华贵, 态度~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溫和莊重、從容不迫的樣子。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「遵遊自然之勢,恬淡無為之場,休徵自至,壽考無疆,雍容垂拱,永永萬年。」《大唐三藏取經詩話中》:「美女雍容,人家髣髴。」

Cấu tạo: 雍 (ung) + 容 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ thong thả hoà nhã.; tự nhiên , duyên dáng , và điềm tĩnh; ung dung; khoan thai. 雍容華貴 ung dung hào hoa 態度雍容 thái độ ung dung; Vẻ thong thả hòa nhã.; ung dung: ung dung/khoan thai; khoan thai
  • Biên soạn v.p. dignified; graceful and poised

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫和莊重、從容不迫的樣子。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「遵遊自然之勢,恬淡無為之場,休徵自至,壽考無疆,雍容垂拱,永永萬年。」《大唐三藏取經詩話中》:「美女雍容,人家髣髴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文雅大方,从容不迫:~华贵, 态度~。

Eng

  • Cihui natural; graceful; and poised
  • Tần suất từ v.p. dignified; graceful and poised

Đức

  • Handedict natürliche Zahl (S, Math)

other

  • Nguồn khác Vẻ thong thả hoà nhã

Từ liên quan

Gần nghĩa

雍容不迫 · 雍容雅步 · 雍容大度 · 雍容华贵 · 雍容尔雅 · 容下 · 容人 · 容光