雍睦
ung mục
Hán Việt: ung mục · Pinyin: yōng mù
Tổng quan
hài hòa | thân thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui hài hòa | thân thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和睦、和好。《宋書.卷八一.顧覬之傳》:「覬之家門雍睦,為州鄉所重。」《南史.卷二五.到彥之傳》:「家門雍睦,兄弟特相友愛。」也作「雍穆」、「雍和」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹和睦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹和睦。
Eng
- CC-CEDICT harmonious|friendly
- Cihui harmonious; friendly