雍穆
ung mục
Hán Việt: ung mục · Pinyin: yōng mù
Tổng quan
biến thể của 雍睦
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 雍睦
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和諧、和睦。漢.孔融〈與韋甫休書〉:「萬里雍穆,如樂之和。」《三國志.卷二二.魏書.陳矯傳》:「夫閨門雍穆,有德有行,吾敬陳元方兄弟。」也作「雍睦」、「雍和」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和睦;融洽; 庄重貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和睦;融洽。 2.庄重貌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 雍睦[yong1 mu4]
- Cihui variant of 雍睦