雛形
sồ hình
Hán Việt: sồ hình · Pinyin: chú xíng
Tổng quan
hình thức phôi thai | mô hình thu nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thức phôi thai | mô hình thu nhỏ
- Cihui sồ hình sồ hình ☆Vật mới được chế tạo sơ sài cho thành hình, mà chưa hoàn tất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物初步發展的規模、形態。如:「在他的腦海中,已醞釀了未來政體的雛形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 未定型前的形式:蛹显示出成虫的触角、腿、翅膀的~;依照原物缩小的模型:看了这座建筑物的~,也可想见它的规模之大了。
Eng
- CC-CEDICT embryonic form|miniature model
- Cihui embryonic form; miniature model
ja
- JMdict model|miniature|pattern|sample|specimen