chú sồ

Hán Việt: sồ · Pinyin: chú

Tổng quan

(hình thức kết hợp) gà con chim non

雛僧 · 雛兒 · 雛形 · 雛鳳 · 雛鶯 · 雛鷹 · 育雛 · 雞雛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchú
Hán Việtsồ
Quảng Đôngco1
Mân Namtsoo5
Nhật BảnHINA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổzryo
Phản thiết崇芻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Non. Chim non gọi là {sồ}, gà con cũng gọi là {sồ}, trẻ con cũng gọi là {sồ}. {Uyên sồ} [鵷雛] một loài chim như chim phượng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小雞。《說文解字.隹部》:「雛,雞子。」《禮記.月令》:「天子乃以雛嘗黍。」 2.泛稱幼禽。唐.白居易〈晚燕〉詩:「百鳥乳雛畢,秋燕獨蹉跎。」 3.幼小的兒女。唐.杜甫〈徐卿二子歌〉:「丈夫生兒有如此二雛者,名位豈肯卑微休!」 [形] 幼小的。如:「雛燕」、「雛菊」、「雛妓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雛pí 1.见"雛堄"。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) chick; young bird

ja

  • JMdict young bird|chick|fledgling|greenhorn|fledgeling
  • JMdict young bird|chick|fledgling|hina doll|doll displayed during the Girls' Festival

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】仕于切【集韻】【韻會】崇芻切,𠀤音䅳。【說文】雞子也。从隹从芻。【爾雅·釋鳥】生噣雛。【註】生能自食者。【釋文】雛,仕俱反。【禮·月令】天子乃以雛嘗黍。【釋文】仕于反。【孟子】力不能勝一匹雛。 又【禮·內則】不食雛𪔀。【註】𪔀伏乳者。 又【莊子·秋水篇】南方有鳥,其名鵷雛。【司馬相如·子虛賦】鵷雛孔鸞。【註】鵷雛,鳳屬也。【集韻】或作鶵。俗作𨿊,非。 又【集韻】【類篇】𠀤從遇切,音聚。【集韻】人名。仲尼弟子顏濁雛。

Thuyết Văn

雞子也。 从隹。芻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雞子、雞之小者也。淮南。天子以雛嘗黍。高曰。雛、新雞也。吕覽注云。雛、春雡也。郭景純言今呼少雞爲。則二注正同。王制。春薦韭。韭以。謂少雞。古者少雞亦曰。方言。雞雛、徐魯之閒謂之子。按雛引伸爲凡鳥子細小之偁。釋鳥曰。生哺、生噣雛。 士于切。古音在四部。

【雛】(sồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 芻 (so) Phiên thiết: 士于切 → sĩ + vu Nghĩa: 雞tử (con) vậy。 từ 隹。芻 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鶵 · 雏 · 𨿉 · 𨿊 · 𪀩 · 𪀫 · 雏 · 鶵 · 雏 · 鶵 · 雏