雏鸟

sồ điểu

Hán Việt: sồ điểu

Tổng quan

(động vật học) chim bồ câu cắt con (bắt từ tổ về để huấn luyện làm chim săn) người béo lùn, chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng, gối, nệm (có nhồi), (như) sofa, huỵch một cái (rơi); chim non

新华 · Tân Hoa Đại lục

幼鳥。如:「他一直在鳥籠旁邊,細心的觀看剛孵出的雛鳥。」

Cấu tạo: 雛 (sồ) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim non
  • Tần suất từ (động vật học) chim bồ câu cắt con (bắt từ tổ về để huấn luyện làm chim săn) người béo lùn, chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng, gối, nệm (có nhồi), (như) sofa, huỵch một cái (rơi); chim non
  • Biên soạn 雛鳥 húniǎo n. nestling; fledgling M:²zhī

Eng

  • Cihui 雛鳥 húniǎo n. nestling; fledgling M:²zhī
  • Tần suất từ 雛鳥 húniǎo n. nestling; fledgling M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

雏儿 · 雏凤 · 雏型 · 雏妓 · 雏形 · 雏燕 · 雏菊 · 雏鸡