雕出

điêu xuất

Hán Việt: điêu xuất

Tổng quan

thịt thăn (bò), (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (nghệ thuật) chạm trổ, (thương nghiệp) bỏ thầu rẻ hơn; đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn (người cạnh tranh), (thể dục,thể thao) cắt (bóng)

Cấu tạo: (điêu) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt thăn (bò), (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (nghệ thuật) chạm trổ, (thương nghiệp) bỏ thầu rẻ hơn; đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn (người cạnh tranh), (thể dục,thể thao) cắt (bóng)