雕砌
điêu thế
Hán Việt: điêu thế · Pinyin: diāo qì
Tổng quan
gọt giũa; trau chuốt。雕琢堆砌(文字)。 寫文章切忌雕砌 viết văn nên tránh quá trau chuốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui gọt giũa; trau chuốt。雕琢堆砌(文字)。 寫文章切忌雕砌 viết văn nên tránh quá trau chuốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雕琢堆砌。如:「這位作家喜歡在作品裡雕砌文字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雕琢堆砌(文字):写文章切忌~。
Eng
- Cihui 雕砌 iāoqì v. write in a labored and ornate style