雕花
điêu hoa
Hán Việt: điêu hoa · Pinyin: diāo huā
Tổng quan
chạm khắc | hoa văn chạm khắc | trang trí chạm trổ 1. chạm hoa; trổ hoa; chạm trổ。一種工藝,在木器上或房屋的隔扇、窗戶等上頭雕刻圖案、花紋。 雕花匠 thợ chạm trổ; thợ điêu khắc 2. hoa văn chạm trổ。雕刻成的圖案、花紋。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạm khắc | hoa văn chạm khắc | trang trí chạm trổ 1. chạm hoa; trổ hoa; chạm trổ。一種工藝,在木器上或房屋的隔扇、窗戶等上頭雕刻圖案、花紋。 雕花匠 thợ chạm trổ; thợ điêu khắc 2. hoa văn chạm trổ。雕刻成的圖案、花紋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在木器或房屋的隔扇、窗戶上雕刻圖案、花紋。 2.刻鏤而成的花紋、圖案。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种工艺,在木器上或房屋的隔扇、窗户等上头雕刻图案、花纹:~匠;雕刻成的图案、花纹。
Eng
- CC-CEDICT carving|decorative carved pattern|arabesque
- Cihui carving; decorative carved pattern; arabesque