雕青 điêu thanh Hán Việt: điêu thanh Tổng quan Cấu tạo: 雕 (điêu) + 青 (thanh)Hán Việtđiêu thanhCấu tạo雕 + 青 · điêu + thanh nghĩa thành phần: điêu + thanh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 在身上刺花並塗以青色。《新五代史.卷七○.十國世家.東漢》:「太祖見旻使者,具道所以立贇之意,因自指其頸以示使者曰:『自古豈有雕青天子?』」《大宋宣和遺事.元集》:「行至中途,遇著一個大漢,身材迭料,遍體雕青。」