雙全

shuāng quán song toàn

Hán Việt: song toàn · Pinyin: shuāng quán

Tổng quan

song toàn

Cấu tạo: (song) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui song toàn
  • Cihui rọn vẹn cả hai bên. song toàn song toàn ☆Trọn vẹn cả hai bên. song toàn。成對的或相稱(chèn)的兩方面都具備。 文武雙全。 văn võ song toàn. 父母雙全。 phụ mẫu song toàn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩方都完全具備。如:「父母雙全」、「文武雙全」。唐.杜甫〈哭韋大夫之晉〉詩:「春秋褒貶例,名器重雙全。」

Eng

  • Cihui 雙全 huāngquán v.p. 1. be complete in both respects; possess both (civilian and military prowess) 2. have both (parents) alive