雙學位

shuāng xué wèi song học vị

Hán Việt: song học vị · Pinyin: shuāng xué wèi

Tổng quan

bằng kép (học thuật)

Cấu tạo: (song) + (học) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng kép (học thuật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擁有兩個不同科系所承認的學位。如:「他擁有醫學士和理工學士雙學位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人同时具有的学科不同、等级相同的两个学位。

Eng

  • CC-CEDICT dual degree (academic)
  • Cihui dual degree (academic)