双立
song lập
Hán Việt: song lập
Tổng quan
ứng thành một đôi một cặp liền nhau. Td: Biệt thự song lập. song lập song lập ☆Đứng thành một đôi một cặp liền nhau. Td: Biệt thự song lập.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng thành một đôi một cặp liền nhau. Td: Biệt thự song lập. song lập song lập ☆Đứng thành một đôi một cặp liền nhau. Td: Biệt thự song lập.