双

shuāngsongNôm suông

Hán Việt: song · Pinyin: shuāng · Nôm: suông

Tổng quan

Đôi (số chẵn). Như thiên hạ vô song [天下無雙] trên đời không có hai

双乳 · 双亡 · 双亲 · 双人 · 双休 · 双位 · 双侧 · 双倍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuāng
Hán Việtsong
Âm Nômrong
Quảng Đôngsoeng1
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc쌍
Chú âmㄊㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổsrung
Baxter-Sagart[s]roŋ
Hán ngữ Thượng cổ[s]roŋ
Phản thiết所江切
Thanh mẫu生
Vận江
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [雙]. Giản thể của chữ [雙]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển song 双 ◎ Dùng S- ghi S-. Kiểu tái lập là *krong [TT Dương 2013b]. Phiên khác: xong: đã kết thúc, thôi, dứt. (PL). Phb. xong. tt. p. <từ cổ> lắm, rất, hết mực (dùng phụ sau tt. hoặc đgt.). Đến khi tịch, mới ăn năn lại, dịn song thì mọi sự qua. (Giới nộ 191.8)‖ thúc phụ là chú lành song (CNNA), cảnh chẩm là gối tốt song (CNNA)‖ tẫn kê gà mái béo song (CNNA)‖ đêm khuya kêu gở miệng đà dữ song (CNNA)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xong 双 đgt. hoàn tất. Vũ truyền thiên hạ Nhan Uyên ngặt, đổi đất xong thì có khác nao. (Tự thuật 122.8). Phb. song
  • Giản Dị Hán Nôm rong rong ruổi
  • Giản Dị Hán Nôm rông rông rài, chạy rông
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) song song le, song song [Eng: however, but, still; parallel]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chính dương vị phủ thực thì phải xong
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rong Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rong Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: rong Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「雙」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双 (会意。从雔,从又,持之。雔,两只鸟。又,手。本义一对) 禽鸟二只 雙,隹二枚也。--《说文》 飞鸟曰双。--《方言六》 其诸为其双双而俱至者与。--《公羊传·宣公五年》。正义双双之鸟,一身二首尾,有雌雄,随便而偶,常不离散。” 中有双飞鸟,自名为鸳鸯。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 云南等地少数民族计算田亩的单位 官为田,四十双为二百亩。--《唐书》 姓 双 成双的,一对 云有第三郎,窈窕世无双。-- 双(雙)shuāng ⒈一对,两个~脚。~方。~瞳剪水(形容眼睛清亮)。 ⒉偶,与"单"相对~号。~日。 ⒊加倍的~料。 ⒋匹敌举世无~。 ⒌量词。指成对的一~绣花鞋。 ⒍ ⒎ 双shuāng

Eng

  • CC-CEDICT variant of 雙, 双[shuang1]
  • CC-CEDICT surname Shuang
  • CC-CEDICT two, double, pair, both, even (number)
  • JMdict pair

ja

  • JMdict 双(そう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所江切【集韻】【韻會】疎江切,𠀤音䉶。【說文】隹二枚也。从雔,又持之。【後漢·王喬傳】有雙鳧,從東南飛來。 又【玉篇】兩也。【儀禮·聘禮】凡獻執一雙。 又【玉篇】偶也。【詩·齊風】冠綏雙止。【箋】五人爲奇,而襄公往從而雙之。 又獸名。【山海經】南海之外,赤水之西,流沙之東,有三靑獸相幷,名雙雙。【註】郭璞曰:言體合爲一也。公羊傳所云雙雙而俱至者,蓋謂此也。吳任臣云:獸經曰:文文善呼,雙雙善行。駢志云:雙雙合體,蛩蛩假足。麟書曰:雙雙俱來,孟極是覆。 又鳥名。【公羊傳·宣五年】其諸爲其雙雙而俱至者與。【疏】舊說云:雙雙之鳥,一身二首尾,有雌雄,隨便而偶,常不離散,故以喩焉。○按公羊傳疏與山海經註異。 又【正字通】溫庭筠詩:招客先開四十雙。王弇州註云:雙,五畝也。四十雙,二百畝也。或曰唐書南詔傳:官給田,四雙爲二百畝。又雲南雜志:俗耕田,三人使二牛,前牽,中壓,後驅,犂一曰爲一雙。又陶九成輟耕錄,謂一雙爲四畝,佛地以二畝爲一雙,蓋各從其方俗而名之,非有成數也。 又姓。【正字通】南北朝孝子雙泰貞。 又【集韻】朔降切,音淙。偶也。 又叶所終反。【謝惠連·七夕詩】弄杼不成藻,聳轡騖前蹤。昔離秋已兩,今聚夕無雙。

Thuyết Văn

隹二枚也。 从雔、又持之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見隹部隻下。方言。飛鳥曰雙。鴈曰乗。 所江切。九部。

【雙】 (song) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 雔、又持 (thù 、 hựu trì) Phiên thiết: Sở giang thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ông' Suy luận: sông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chuy (Một cái tên chung để) nhị (Hai) mai (Cái quả) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 双 · 㕠 · 䨇 · 䨥 · 𩀝 · 𩀱 · 𩆿 · 双 · 雙 · 双 · 雙 · 双