双
song
Hán Việt: song
Tổng quan
họ [Shuang1] hai cặp đôi cả hai số chẵn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuāng |
|---|---|
| Hán Việt | song |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 쌍 |
| Chú âm | ㄕㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srung |
| Baxter-Sagart | [s]roŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]roŋ |
| Phản thiết | 所江切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ [雙]. Giản thể của chữ [雙].
- Thiều Chửu Đôi (số chẵn). Như {thiên hạ vô song} [天下無雙] trên đời không có hai. Dị dạng của chữ [双].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rong Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rong Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: rong Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「雙」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双 (会意。从雔,从又,持之。雔,两只鸟。又,手。本义一对) 禽鸟二只 雙,隹二枚也。--《说文》 飞鸟曰双。--《方言六》 其诸为其双双而俱至者与。--《公羊传·宣公五年》。正义双双之鸟,一身二首尾,有雌雄,随便而偶,常不离散。” 中有双飞鸟,自名为鸳鸯。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 云南等地少数民族计算田亩的单位 官为田,四十双为二百亩。--《唐书》 姓 双 成双的,一对 云有第三郎,窈窕世无双。-- 双(雙)shuāng ⒈一对,两个~脚。~方。~瞳剪水(形容眼睛清亮)。 ⒉偶,与"单"相对~号。~日。 ⒊加倍的~料。 ⒋匹敌举世无~。 ⒌量…
Eng
- CC-CEDICT variant of 雙|双[shuang1]
- CC-CEDICT surname Shuang
- CC-CEDICT two|double|pair|both|even (number)
ja
- JMdict pair
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所江切【集韻】【韻會】疎江切,𠀤音䉶。【說文】隹二枚也。从雔,又持之。【後漢·王喬傳】有雙鳧,從東南飛來。 又【玉篇】兩也。【儀禮·聘禮】凡獻執一雙。 又【玉篇】偶也。【詩·齊風】冠綏雙止。【箋】五人爲奇,而襄公往從而雙之。 又獸名。【山海經】南海之外,赤水之西,流沙之東,有三靑獸相幷,名雙雙。【註】郭璞曰:言體合爲一也。公羊傳所云雙雙而俱至者,蓋謂此也。吳任臣云:獸經曰:文文善呼,雙雙善行。駢志云:雙雙合體,蛩蛩假足。麟書曰:雙雙俱來,孟極是覆。 又鳥名。【公羊傳·宣五年】其諸爲其雙雙而俱至者與。【疏】舊說云:雙雙之鳥,一身二首尾,有雌雄,隨便而偶,常不離散,故以喩焉。○按公羊傳疏與山海經註異。 又【正字通】溫庭筠詩:招客先開四十雙。王弇州註云:雙,五畝也。四十雙,二百畝也。或曰唐書南詔傳:官給田,四雙爲二百畝。又雲南雜志:俗耕田,三人使二牛,前牽,中壓,後驅,犂一曰爲一雙。又陶九成輟耕錄,謂一雙爲四畝,佛地以二畝爲一雙,蓋各從其方俗而名之,非有成數也。 又姓。【正字通】南北朝孝子雙泰貞。 又【集韻】朔降切,音淙。偶也。 又叶所終反。【謝惠連·七夕詩】弄杼不成藻,聳轡騖前蹤。昔離秋已兩,今聚夕無雙。
Thuyết Văn
隹二枚也。 从雔、又持之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見隹部隻下。方言。飛鳥曰雙。鴈曰乗。 所江切。九部。
【雙】 (song) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 雔、又持 (thù 、 hựu trì) Phiên thiết: Sở giang thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ông' Suy luận: sông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuy (Một cái tên chung để) nhị (Hai) mai (Cái quả) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 双 · 㕠 · 䨇 · 䨥 · 𩀝 · 𩀱 · 𩆿 · 双 · 雙 · 双 · 雙 · 双