雙簧
song hoàng
Hán Việt: song hoàng · Pinyin: shuāng huáng
Tổng quan
một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát | loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)
Nghĩa
Việt
- Cihui một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát | loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由一個人坐在前面,不說不唱的表演各種動作,另一個人則躲在其身後說說唱唱,互相配合以逗引觀眾的表演方式。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一作双黄”。曲艺曲种。流行于全国各地。演员两人,一人坐前,一人藏后;藏后者说唱,前坐者按说唱内容表演各种动作,使观众感到如前坐者说唱一样。演出多以滑稽取胜。相传起源于清代曲艺演员黄辅臣。黄晚年嗓喑,演出时只能由其子蹲在椅后说唱,后人模仿而成为另一曲种; 比喻双方的行动表面上似乎无关,其实按秘密约定进行,互相配合他们两人,一个愿打,一个愿挨,唱的是一出双簧。
- Tân Hoa Tự Điển ①一作双黄”。曲艺曲种。流行于全国各地。演员两人,一人坐前,一人藏后;藏后者说唱,前坐者按说唱内容表演各种动作,使观众感到如前坐者说唱一样。演出多以滑稽取胜。相传起源于清代曲艺演员黄辅臣。黄晚年嗓喑,演出时只能由其子蹲在椅后说唱,后人模仿而成为另一曲种。②比喻双方的行动表面上似乎无关,其实按秘密约定进行,互相配合他们两人,一个愿打,一个愿挨,唱的是一出双簧。
Eng
- CC-CEDICT a form of theatrical double act in which one performer speaks or sings while the other, in front, pretends to be doing the speaking or singing|double reed (as in an oboe or bassoon)
- Cihui a form of theatrical double act in which one performer speaks or sings while the other, in front, pretends to be doing the speaking or singing; double reed (as in an oboe or bassoon)