雛兒

chú ér sồ nhi

Hán Việt: sồ nhi · Pinyin: chú ér

Tổng quan

chim mới nở | người thiếu kinh nghiệm | bóng: cô gái trẻ (cách nói miệt thị) | cô nàng ngốc nghếch

Cấu tạo: (sồ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim mới nở | người thiếu kinh nghiệm | bóng: cô gái trẻ (cách nói miệt thị) | cô nàng ngốc nghếch
  • Cihui sồ nhi sồ nhi ☆Ấu thơ non nớt, chưa biết gì — Đứa trẻ thơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼鳥、雛鳥。《元朝祕史》卷二:「原撇下帖木真母子每,如今莫不似飛禽的雛兒般毛羽長了,走獸的羔兒般大了!」_x000D_ 2.比喻年紀輕,閱歴少,未經世面的人。元.石君寶《曲江池》第一折:「妹子也,他還是個子弟,是個雛兒?」《綠野仙踪》第四○回:「個個俱是些憨雛兒,止有尤奎略老作些,也不像個久走過江湖的人。」_x000D_ 3.剛做妓女的年幼女子。《儒林外史》第五三回:「那來賓樓有個雛兒,叫做聘娘。」《二刻拍案驚奇》卷四:「若是在行,論這些雛兒多不及一個湯興哥,最是幫襯軟款,有情親熱,也是行時過來的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻年纪轻、阅历少的人。

Eng

  • CC-CEDICT newly hatched bird|fig. inexperienced person|fig. chick (slighting term for young woman)|bimbo
  • Cihui newly hatched bird; fig. inexperienced person; fig. chick (slighting term for young woman); bimbo