雛兒

chú érsồ nhi

Hán Việt: sồ nhi · Pinyin: chú ér

Tổng quan

Hán Việt: SÔ, SỒ NHI; non; con (chim; gà). chim én non. 鴨雛兒. vịt con.; con non; chim non; người ít tuổi, con nít; trẻ nhỏ; cô gái trẻ; người chưa kinh nghiệm; chíp hôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻年纪轻、阅历少的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.幼鳥、雛鳥。《元朝祕史》卷二:「原撇下帖木真母子每,如今莫不似飛禽的雛兒般毛羽長了,走獸的羔兒般大了!」_x000D_ 2.比喻年紀輕,閱歴少,未經世面的人。元.石君寶《曲江池》第一折:「妹子也,他還是個子弟,是個雛兒?」《綠野仙踪》第四○回:「個個俱是些憨雛兒,止有尤奎略老作些,也不像個久走過江湖的人。」_x000D_ 3.剛做妓女的年幼女子。《儒林外史》第五三回:「那來賓樓有個雛兒,叫做聘娘。」《二刻拍案驚奇》卷四:「若是在行,論這些雛兒多不及一個湯興哥,最是幫襯軟款,有情親熱,也是行時過來的人。」

Cấu tạo: 雛 (sồ) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ con; con non; chim non; người ít tuổi, con nít; trẻ nhỏ; cô gái trẻ; người chưa kinh nghiệm; chíp hôi
  • Biên soạn 雛兒 húr n. 1. young inexperienced person; greenhorn, rookie 2. very young prostitute 3. young girl M:²zhī/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼鳥、雛鳥。《元朝祕史》卷二:「原撇下帖木真母子每,如今莫不似飛禽的雛兒般毛羽長了,走獸的羔兒般大了!」_x000D_ 2.比喻年紀輕,閱歴少,未經世面的人。元.石君寶《曲江池》第一折:「妹子也,他還是個子弟,是個雛兒?」《綠野仙踪》第四○回:「個個俱是些憨雛兒,止有尤奎略老作些,也不像個久走過江湖的人。」_x000D_ 3.剛做妓女的年幼女子。《儒林外史》第五三回:「那來賓樓有個雛兒,叫做聘娘。」《二刻拍案驚奇》卷四:「若是在行,論這些雛兒多不及一個湯興哥,最是幫襯軟款,有情親熱,也是行時過來的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻年纪轻、阅历少的人。

Eng

  • Cihui newly hatched bird; fig. inexperienced person; fig. chick (slighting term for young woman); bimbo
  • Tần suất từ 雛兒 húr n. 1. young inexperienced person; greenhorn, rookie 2. very young prostitute 3. young girl M:²zhī/ge

other

  • Nguồn khác Ấu thơ non nớt, chưa biết gì
  • Nguồn khác Đứa trẻ thơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌