雛鳳

chú fèngsồ phượng

Hán Việt: sồ phượng · Pinyin: chú fèng

Tổng quan

Hán Việt: SÔ, SỒ PHỤNG, PHƯỢNG phượng hoàng con (ví với tuổi trẻ tài cao)

新华 · Tân Hoa Đại lục

鳳的幼鳥。比喻出色的子弟。唐.李商隱〈因成二絕寄酬韓冬郎兼呈畏之員外〉詩:「桐花萬里丹山路,雛鳳清於老鳳聲。」

Cấu tạo: 雛 (sồ) + 鳳 (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phượng hoàng con
  • Biên soạn 雛鳳 húfèng* n. 1. baby phoenix 2. remarkable young person M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳳的幼鳥。比喻出色的子弟。唐.李商隱〈因成二絕寄酬韓冬郎兼呈畏之員外〉詩:「桐花萬里丹山路,雛鳳清於老鳳聲。」

Eng

  • Cihui lit. phoenix in embryo; fig. young talent; budding genius
  • Tần suất từ 雛鳳 húfèng* n. 1. baby phoenix 2. remarkable young person M:²zhī

other

  • Nguồn khác Con chim phượng non, chỉ con cái nhà quyền quý, thơ ấu đã tỏ ra tài giỏi

Từ liên quan

Gần nghĩa

鳳體 · 鳳岡 · 凤冠 · 鳳凰 · 鳳縣 · 鳳台 · 鳳城 · 凤女