雛鳳
sồ phượng
Hán Việt: sồ phượng · Pinyin: chú fèng
Tổng quan
nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi | thí dụ: tài năng trẻ | thiên tài mới nở
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi | thí dụ: tài năng trẻ | thiên tài mới nở
- Cihui sồ phượng sồ phượng ☆Con chim phượng non, chỉ con cái nhà quyền quý, thơ ấu đã tỏ ra tài giỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳳的幼鳥。比喻出色的子弟。唐.李商隱〈因成二絕寄酬韓冬郎兼呈畏之員外〉詩:「桐花萬里丹山路,雛鳳清於老鳳聲。」
Eng
- CC-CEDICT lit. phoenix in embryo|fig. young talent|budding genius
- Cihui lit. phoenix in embryo; fig. young talent; budding genius