雜史

zá shǐ tạp sử

Hán Việt: tạp sử · Pinyin: zá shǐ

Tổng quan

tạp sử

Cấu tạo: (tạp) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạp sử
  • Cihui ách chép các chuyện nhỏ của từng danh nhân, từng gia đình qua các thời đại, không phải là việc quốc gia. tạp sử tạp sử ☆Sách chép các chuyện nhỏ của từng danh nhân, từng gia đình qua các thời đại, không phải là việc quốc gia. tạp sử。只記一事始末和一時見聞的史書或私家記述有關掌故的史書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅記述一事的始末、一時的見聞,或傳鈔舊史自成一書及私家記載之遺文舊事,有掌故性質足資考證者,稱為「雜史」。見《隋書.卷三三.經籍志二》、《四庫全書總目提要.卷五一.史部.雜史類》。

Eng

  • Cihui 雜史 áshǐ n. unofficial history