雜史

zá shǐtạp sử

Hán Việt: tạp sử · Pinyin: zá shǐ

Tổng quan

tạp sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时区别于纪传﹑编年﹑纪事本末的一种史书体载。或记一时见闻﹐或记一事始末﹐或只是一家私记﹐但均带有历史掌故性质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僅記述一事的始末、一時的見聞,或傳鈔舊史自成一書及私家記載之遺文舊事,有掌故性質足資考證者,稱為「雜史」。見《隋書.卷三三.經籍志二》、《四庫全書總目提要.卷五一.史部.雜史類》。

Cấu tạo: 雜 (tạp) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn unofficial history

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅記述一事的始末、一時的見聞,或傳鈔舊史自成一書及私家記載之遺文舊事,有掌故性質足資考證者,稱為「雜史」。見《隋書.卷三三.經籍志二》、《四庫全書總目提要.卷五一.史部.雜史類》。

Eng

  • Cihui 雜史 áshǐ n. unofficial history

other

  • Nguồn khác Sách chép các chuyện nhỏ của từng danh nhân, từng gia đình qua các thời đại, không phải là việc quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

史上 · 史乘 · 史書 · 史傳 · 史冊 · 史前 · 史劇 · 史卓