杂婚制
tạp hôn chế
Hán Việt: tạp hôn chế
Tổng quan
chế độ tạp hôn。原始社會中,兩性行亂交,甚至親族亦可自由性交,稱為"雜婚制"。
Nghĩa
Việt
- Cihui chế độ tạp hôn。原始社會中,兩性行亂交,甚至親族亦可自由性交,稱為"雜婚制"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原始社會中,兩性無親族、行輩之分,均能進行雜交,繁衍後代,稱為「雜婚制」。