雜居
tạp cư
Hán Việt: tạp cư · Pinyin: zá jū
Tổng quan
sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau) | cùng tồn tại
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau) | cùng tồn tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 種族或階級身分不同的人同居一處。《魏書.卷六○.韓麒麟傳》:「然猶分別士庶,不令雜居,伎作屠沽,各有攸處。」《文選.陸機.五等論》:「使萬國相維,以成盤石之固;宗庶雜居,而定維城之業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓交错配合而居; 混杂而处; 特指两个或两个以上民族聚居在一处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓交错配合而居。 2.混杂而处。 3.特指两个或两个以上民族聚居在一处。
Eng
- CC-CEDICT cohabitation (of different populations or races)|to coexist
- Cihui cohabitation (of different populations or races); to coexist