雜感

zá gǎn tạp cảm

Hán Việt: tạp cảm · Pinyin: zá gǎn

Tổng quan

suy nghĩ ngẫu nhiên (một thể loại văn học)

Cấu tạo: (tạp) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ ngẫu nhiên (một thể loại văn học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.即興而成的片段感想。如:「這是他的歐遊雜感。」也稱為「雜興」。 2.零星細碎,沒有條理、沒有組織的感想。如:「他心不在焉的在筆記上寫了一些雜感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零星的感想; 指写零星感想的一种文体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.零星的感想。 2.指写零星感想的一种文体。

Eng

  • CC-CEDICT random thoughts (a literary genre)
  • Cihui random thoughts (a literary genre)