雜業

zá yè tạp nghiệp

Hán Việt: tạp nghiệp · Pinyin: zá yè

Tổng quan

Cấu tạo: (tạp) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạp nghiệp (術語)如娑婆世界,於一界中感鬼畜人天胎卵濕化等種種雜多苦果之業因也。是非就一人言之,就受生於同一界之各人而言之也。淨土論註一曰:「雜生世界,(中略)苦藥萬品,以雜業故。」☸

Eng

  • Cihui 雜業 áyè n. odd jobs