雜燴

zá huìtạp quái

Hán Việt: tạp quái · Pinyin: zá huì

Tổng quan

rau trộn; gỏi.; vật hỗn hợp (cấu thành từ những đồ vật khác nhau)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用几种原料混合烧成的菜。 2.比喻杂凑而成的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以各種菜餚燴製的菜。 2.比喻雜亂拼湊而成的事物。如:「這篇散文純屬雜燴,毫無章法可言。」

Cấu tạo: 雜 (tạp) + 燴 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món hầm
  • Cihui (nghĩa bóng) một tập hợp không đồng nhất
  • Tần suất từ món thịt băm, (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới), mớ lộn xộn, mớ linh tinh, làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh, (xem) settle, băm (thịt...), (nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên podge) /'hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /'hɔtʃpɔtʃ/, món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau, (pháp lý) sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư), mớ hỗn hợp; gỏi; vật hỗn hợp
  • Tần suất từ món hầm , (nghĩa bóng) một tập hợp không đồng nhất; 1. rau trộn; gỏi. 2. vật hỗn hợp (cấu thành từ những đồ vật khác nhau)
  • Biên soạn 1. a dish of mixed ingredients 2. mixture; miscellany; hodgepodge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以各種菜餚燴製的菜。 2.比喻雜亂拼湊而成的事物。如:「這篇散文純屬雜燴,毫無章法可言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用几种原料混合烧成的菜。 2.比喻杂凑而成的事物。
  • Kaggle Zh-Vi hash

Eng

  • Cihui a stew; (fig.) a disparate collection
  • Tần suất từ n. 1. a dish of mixed ingredients 2. mixture; miscellany; hodgepodge

Đức

  • Handedict Allerlei, Mischmasch

Từ liên quan

Gần nghĩa

杂书 · 雜亂 · 雜事 · 雜交 · 雜件 · 雜湊 · 雜劇 · 雜務