雜牌

zá pái tạp bài

Hán Việt: tạp bài · Pinyin: zá pái

Tổng quan

thương hiệu kém | thương hiệu ít người biết đến

Cấu tạo: (tạp) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương hiệu kém | thương hiệu ít người biết đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不是正規名牌的貨品。如:「這個雜牌貨品質低劣,你怎麼可以貪小便宜就買了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正牌﹑名牌之外的各种牌号; 引申为非正规的﹐非正统的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正牌﹑名牌之外的各种牌号。 2.引申为非正规的﹐非正统的。

Eng

  • CC-CEDICT inferior brand; little-known brand
  • Cihui inferior brand; little-known brand