雜物

zá wù tạp vật

Hán Việt: tạp vật · Pinyin: zá wù

Tổng quan

đồ linh tinh | đồ không có giá trị | các thứ lặt vặt

Cấu tạo: (tạp) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ linh tinh | đồ không có giá trị | các thứ lặt vặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多之物。《易經.繫辭下》:「雜物撰德,辨是與非。」《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「雜物奇怪,山神海靈,寫載奇狀,託之丹青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚集事物; 谓神怪之类; 什物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.聚集事物。 2.谓神怪之类。 3.什物。

Eng

  • CC-CEDICT junk|items of no value|various bits and bobs
  • Cihui junk; items of no value; various bits and bobs