雜記

zá jì tạp kí

Hán Việt: tạp kí · Pinyin: zá jì

Tổng quan

các ghi chép hoặc ghi chú khác nhau | tạp lục | ghi chép tản mạn

Cấu tạo: (tạp) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các ghi chép hoặc ghi chú khác nhau | tạp lục | ghi chép tản mạn
  • Cihui tạp kí tạp kí ☆Ghi chép lặt vặt, không sắp xếp thứ tự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文體名。記載瑣事、器物、山水等雜事。 2.瑣碎的筆記。如:「生活雜記」。 3.禮記篇名。《禮記.雜記》唐.孔穎達.正義:「按鄭目錄云,名曰雜記者,以其雜記諸侯以下至士之喪事,此於別錄屬喪服,分為上下,義與曲禮檀弓分別不殊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零碎的笔记(多用于书名或文章标题):学习~|旅途~;记载风景、琐事、感想等的一种文体。

Eng

  • CC-CEDICT various notes or records|a miscellany|scattered jottings
  • Cihui various notes or records; a miscellany; scattered jottings