雜評
tạp bình
Hán Việt: tạp bình · Pinyin: zá píng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ục bàn luận lặt vặt nhiều việc nhỏ trên một tờ báo. tạp bình tạp bình ☆Mục bàn luận lặt vặt nhiều việc nhỏ trên một tờ báo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出版物中的瑣細評論。如:「他在報章雜誌上發表了幾篇針對社會亂象的雜評。」
Eng
- Cihui 雜評 ápíng n. short commentary (in journals)