雜誌
tạp chí
Hán Việt: tạp chí · Pinyin: zá zhì
Tổng quan
誌; tạp chí; tập san. 報章雜誌 báo chí tạp chí; ghi chép vặt vãnh; ghi chép vụn vặt (thường dùng làm tên sách)
有固定刊名,定期或不定期的连续出版物。用卷、期、号或年、月为序编号出版。定期出版的又叫期刊”。
介於報紙與書籍之間,定期出版的刊物。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 雜志 zázhì* n. 1. magazine; journal; periodical 2. miscellaneous notes; records; notes (often used in book titles) M:¹běn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 介於報紙與書籍之間,定期出版的刊物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有固定刊名,定期或不定期的连续出版物。用卷、期、号或年、月为序编号出版。定期出版的又叫期刊”。
- Kaggle Zh-Vi magazine
Eng
- Cihui magazine
Đức
- Handedict Magazin, Journal, Zeitschrift (S, Publ)
other
- Nguồn khác Tập sách báo ra theo kì hạn, nói về nhiều vấn đề. Có nhiều mục khác nhau