雜錯
tạp thác
Hán Việt: tạp thác · Pinyin: zá cuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 間雜、錯雜。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「舒妙婧之纖腰兮,揚雜錯之袿徽。」《三國志.卷五三.吳書.張紘傳》:「賢愚雜錯,長幼失敘。」也作「雜厝」。
Eng
- Cihui 雜錯 ácuò v.p. mixed
Hán Việt: tạp thác · Pinyin: zá cuò