雞湯

jī tāng kê thang

Hán Việt: kê thang · Pinyin: jī tāng

Tổng quan

nước luộc gà | súp gà | (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa mai vì những câu chuyện này không thực sự thay đổi cuộc sống con người)

Cấu tạo: (kê) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước luộc gà | súp gà | (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa mai vì những câu chuyện này không thực sự thay đổi cuộc sống con người)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心灵鸡汤。

Eng

  • CC-CEDICT chicken stock|chicken soup|(fig.) chicken soup for the soul – i.e. feel-good motivational stories (often used disparagingly because the stories don't really effect change in people's lives)
  • Cihui chicken stock; chicken soup; (fig.) chicken soup for the soul – i.e. feel-good motivational stories (often used disparagingly because the stories don't really effect change in people's lives)