雞皮

jī pí kê bì

Hán Việt: kê bì · Pinyin: jī pí

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a gà — Da người già, giống da gà. Td: Kê bì hạc phát 雞皮鶴髪 (da gà tóc hạc, chỉ tuổi già). kê bì kê bì ☆Da gà — Da người già, giống da gà. Td: Kê bì hạc phát 雞皮鶴髪 (da gà tóc hạc, chỉ tuổi già).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雞去毛後的表皮。 2.形容皮膚粗糙鬆弛。常用於指老年人的皮膚。北周.庾信〈竹杖賦〉:「子老矣,鶴髮雞皮,蓬頭歷齒。」

Eng

  • Cihui 雞皮 īpí* n. 1. chicken skin 2. wrinkled face of old people