雞眼

jī yǎn kê nhãn

Hán Việt: kê nhãn · Pinyin: jī yǎn

Tổng quan

vết chai chân (ở chân) ục chai ở chân tay (tròn như mắt gà). kê nhãn kê nhãn ☆Cục chai ở chân tay (tròn như mắt gà). bệnh mụn cơm; chai chân; chai tay。皮膚病,腳掌或腳趾上角質層增生而形成的小圓硬塊,樣子象雞的眼睛,局部有壓痛。

Cấu tạo: (kê) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kê nhãn kê nhãn ☆Cục chai ở chân tay (tròn như mắt gà).
  • Cihui vết chai chân (ở chân) ục chai ở chân tay (tròn như mắt gà). kê nhãn kê nhãn ☆Cục chai ở chân tay (tròn như mắt gà). bệnh mụn cơm; chai chân; chai tay。皮膚病,腳掌或腳趾上角質層增生而形成的小圓硬塊,樣子象雞的眼睛,局部有壓痛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因角質層增生形成的小圓硬塊,樣子像雞的眼睛,故稱為「雞眼」。常出現於足趾及足底前端,多因穿著過緊的鞋子或足骨原來就有畸形,使足部皮膚長期受刺激而引起,常因疼痛而影響行走。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤病,脚掌或脚趾上角质层增生而形成的小圆硬块,样子像鸡的眼睛,局部有压痛。也叫肉刺。

Eng

  • CC-CEDICT corn (callus on the foot)
  • Cihui corn (callus on the foot)