雞肋

jī lèi kê lặc

Hán Việt: kê lặc · Pinyin: jī lèi

Tổng quan

xương sườn gà | thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì | thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ | yếu về thể chất 書 gân gà; việc làm vô bổ (ăn thì vô vị, vứt thì tiếc, ví với những việc làm vô bổ, không mang lại lợi ích gì)。雞的肋骨,吃著沒味,扔了可惜,比喻沒有多大價值、多大意思的事情(見於《三國誌·魏武帝紀》注)。

Cấu tạo: (kê) + (lặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương sườn gà | thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì | thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ | yếu về thể chất 書 gân gà; việc làm vô bổ (ăn thì vô vị, vứt thì tiếc, ví với những việc làm vô bổ, không mang lại lợi ích gì)。雞的肋骨,吃著沒味,扔了可惜,比喻沒有多大價值、多大意思的事情(見於《三國誌·魏武帝紀》注)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雞的肋骨。食之無味,棄之可惜。比喻沒甚價值,丟了卻又覺得可惜的事物。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「夫雞肋,食之則無所得,棄之則如可惜,公歸計決矣。」宋.蘇軾〈次韻王滁州見寄〉詩:「笑捐浮利一雞肋,多取清名幾熊掌。」

Eng

  • CC-CEDICT chicken ribs|sth of little value or interest|sth of dubious worth that one is reluctant to give up|to be physically weak
  • Cihui chicken ribs; sth of little value or interest; sth of dubious worth that one is reluctant to give up; to be physically weak