雞胸

jī xiōng kê hung

Hán Việt: kê hung · Pinyin: jī xiōng

Tổng quan

ngực nhô ra: lồi xương ngực

Cấu tạo: (kê) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngực nhô ra; lồi xương ngực (ngực dô ra như ngực gà, do bệnh còng gây ra)。因佝僂病形成的胸骨突出象雞的胸脯的症狀。
  • Cihui ngực nhô ra: lồi xương ngực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雞的胸部。 2.病名。形成雞胸的原因很多,大多為偶發性,少數與家族遺傳有關,本病為漸進性病變,在出生時即可能存在,通常在十歲以後才會更明顯。外型呈前胸外凸,嚴重時會限制胸部擴張,使肺功能減退。

Eng

  • CC-CEDICT chicken breast|(medicine) pigeon chest (pectus carinatum)
  • Cihui 雞胸 īxiōng n. 1. pigeon/chicken breast 2. <med.> keeled chest