雞鳴

jī míng kê minh

Hán Việt: kê minh · Pinyin: jī míng

Tổng quan

gà gáy

Cấu tạo: (kê) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui à gáy. Do câu »Kê minh hĩ, kiểu kí doanh hĩ« Gà đã gáy rồi, triều đình đã đông người rồi, đó là lời của một bà hiền phi khuyên nhà vua nên ra coi chầu cho sớm để các quan khỏi mong đợi. Sau người ta mượn chữ Kê minh để nói về vợ khuyên chồng. »…Nghiệp đèn sách khuyên chồng sập sã…
  • Cihui gà gáy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公雞啼叫。《詩經.鄭風.風雨》:「風雨淒淒,雞鳴喈喈。」《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「孟嘗君至關,關法,雞鳴而出客。」也引申指清晨破曉時。如:「雞鳴時刻」。 2.武器名。寬約二寸的戈。《周禮.冬官考工記.冶氏》「戈廣二寸」句下漢.鄭玄.注:「戈,今句子戟也,或謂之雞鳴,或謂之擁頸。」 3.《詩經.齊風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「雞鳴,思賢妃也。」首章二句為:「雞既鳴矣,朝既盈矣。」

Eng

  • Cihui 雞鳴 īmíng v.p. The cock is crowing.