雞鶩
kê vụ
Hán Việt: kê vụ · Pinyin: jī wù
Tổng quan
người tầm thường hoặc đê tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui người tầm thường hoặc đê tiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鶩,野鴨。雞鶩比喻平凡庸俗的人物。《楚辭.屈原.卜居》:「寧與黃鵠比翼乎?將與雞鶩爭食乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸡和鸭。比喻小人或平庸的人; 鸡和鸭。古代以之为赠送礼品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸡和鸭。比喻小人或平庸的人。 2.鸡和鸭。古代以之为赠送礼品。
Eng
- CC-CEDICT petty or mean persons
- Cihui petty or mean persons