雞黍

jī shǔ kê thử

Hán Việt: kê thử · Pinyin: jī shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (thử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以雞作菜,以黍作飯。指招待賓客的家常菜餚,也用以表示招待朋友情意真率。南朝梁.范雲〈贈張徐州謖〉詩:「恨不具雞黍,得與故人揮。」唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「故人具雞黍,邀我至田家。」

Eng

  • Cihui 雞黍 īshǔ n. dishes for guests