離亂

lí luàn li loạn

Hán Việt: li loạn · Pinyin: lí luàn

Tổng quan

biến động xã hội do chiến tranh hoặc nạn đói, v.v.

Cấu tạo: (li) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến động xã hội do chiến tranh hoặc nạn đói, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變亂,常指戰亂。如:「經歷過離亂的人們,才能體會生活穩定的可貴。」《隋書.卷六五.列傳.李景》:「遼東軍資多在其所,粟帛山積,既逢離亂,景無所私焉。」 2.紛雜貌。南朝梁.沈約〈反舌賦〉:「其聲也,驚詭噂噆,縈紆離亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乱离:八年~|~中更觉友情的可贵。

Eng

  • CC-CEDICT social upheaval caused by war or famine etc
  • Cihui 離亂 íluàn n. separation and war