離俗

lí sú li tục

Hán Việt: li tục · Pinyin: lí sú

Tổng quan

Cấu tạo: (li) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LY TỤC Lìa bỏ thế tục, xuất gia làm Tăng. Thạch Đầu trong TĐT q. 4 ghi: 六祖一見忻然,再三撫頂而謂之(指希遷)曰: ‘子當紹吾真法矣!’與之置馔,勸令出家,於是落發離俗。 Lục Tổ một phen thấy sư liền vui mừng, ba lần vỗ đầu sư(chỉ Hy Thiên) bảo: Con nên nối tiếp chân pháp của ta! Rồi cho Hy Thiên ăn một bữa cơm, khuyên nên xuất…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠離塵俗。《韓非子.有度》:「離俗隱居,而以非上,臣不謂義。」 2.不同凡俗。《文選.司馬相如.上林賦》:「若夫青琴宓妃之徒,絕殊離俗。」

Eng

  • Cihui 離俗 ísú v.o. withdraw from the world