離地

li địa

Hán Việt: li địa

Tổng quan

cách mặt đất

Cấu tạo: (li) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách mặt đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離開地面。如:「飛機緩緩加速,離地升空。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「瞥睹衣履,念似嬌娜,乃急躍離地,以劍擊之,隨手墮落。」 2.與地面相距。如:「這棵樹的頂端離地約有三層樓高。」《鏡花緣》第九回:「小弟攛空離地不過五六丈,此樹高不可攀,何能摘他?」

Eng

  • Cihui 離地 ídì* v.o. rise from the ground ◆adv. above ground