離境

lí jìng li cảnh

Hán Việt: li cảnh · Pinyin: lí jìng

Tổng quan

rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Cấu tạo: (li) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開一國或一地區的邊境。如:「強烈颱風肆虐這個地區,所幸很快就離境出海。」《金史.卷一○二.列傳.必蘭阿魯帶》:「臣已將兵離境,乞復置潞州帥府。」

Eng

  • CC-CEDICT to leave a country (or place)
  • Cihui 離境 líjìng v.o. leave a country/place