離娘飯

li nương phạn

Hán Việt: li nương phạn

Tổng quan

Cấu tạo: (li) + (nương) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結婚當天男方贈給女方的酒席。 2.湖南省某些古村落的古老習俗,指女子於出嫁的前一晚,與父母和兄弟姊妹在家中所吃的最後一餐。

Eng

  • Cihui 離娘飯 íniángfàn n. groom's dinner paid for as a gift to the bride's family by the groom's family on the wedding day