離宮

lí gōng li cung

Hán Việt: li cung · Pinyin: lí gōng

Tổng quan

cung điện tách riêng | biệt thự hoàng gia

Cấu tạo: (li) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung điện tách riêng | biệt thự hoàng gia
  • Cihui li cung li cung ☆Nhà lớn ở xa kinh đô, dành vua ở, khi vua từ kinh đô tới. Còn gọi là Hành cung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代帝王出巡時的行宮。漢.班固〈西都賦〉:「離宮別館,三十六所。」元.薩都剌〈百字令.石頭城上〉詞:「寂寞避暑離宮,東風輦路,芳草年年發。」 2.星官名。由六顆星組成,屬室宿。《晉書.卷一一.天文志上》:「離宮六星,天子之別宮,主隱藏休息之所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王在都城之外的宫殿,也泛指皇帝出巡时的住所。

Eng

  • CC-CEDICT detached palace|imperial villa
  • Cihui detached palace; imperial villa

ja

  • JMdict imperial villa|royal villa|detached palace