離書 lí shū · li thư Hán Việt: li thư · Pinyin: lí shū Tổng quan Cấu tạo: 離 (li) + 書 (thư)Pinyinlí shūHán Việtli thưCấu tạo離 + 書 · li + thư nghĩa thành phần: li + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 休書、離婚書。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一二.吉撝之妻》:「必得長官效人間夫婦決絕寫離書與之,乃可脫。」《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「生出許多情切話,就寫離書休了奴。」