離會

lí huì li hội

Hán Việt: li hội · Pinyin: lí huì

Tổng quan

sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo

Cấu tạo: (li) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩國君主會議時,意見相左、各說各話。《穀梁傳.定公十年》:「公至自頰谷,離會不致。」 2.分離會合。南朝梁.任昉〈答陸倕感知己賦〉:「邦壤雖殊,離會難測。」