离经判道

li kinh phán đạo

Hán Việt: li kinh phán đạo

Tổng quan

làm trái luân thường đạo lý (không tuân thủ đạo lý trong kinh sách, hành động suy nghĩ trái ngược với tư tưởng chủ đạo, chính thống đýőng thời)。原指不遵循經書所說的道理,背離儒家得道統。現多比喻背離佔主導地位的思想或傳統。

Cấu tạo: (li) + (kinh) + (phán) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm trái luân thường đạo lý (không tuân thủ đạo lý trong kinh sách, hành động suy nghĩ trái ngược với tư tưởng chủ đạo, chính thống đýőng thời)。原指不遵循經書所說的道理,背離儒家得道統。現多比喻背離佔主導地位的思想或傳統。