離題
li đề
Hán Việt: li đề · Pinyin: lí tí
Tổng quan
lạc đề | đi lạc khỏi chủ đề
Nghĩa
Việt
- Cihui lạc đề | đi lạc khỏi chủ đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏離主題。如:「作文時,切忌離題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (文章或议论的内容)离开主题~万里 ㄧ他说着说着就离了题。
Eng
- CC-CEDICT to digress; to stray from the subject
- Cihui to digress; to stray from the subject