難事

nán shìnan sự

Hán Việt: nan sự · Pinyin: nán shì

Tổng quan

nan sự/nạn sự: việc khó/vấn đề hóc búa

新华 · Tân Hoa Đại lục

困难的事情:天下无~,只怕有心人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不易處理、解決的事情。唐.封敖〈批盧鈞謝上表〉:「負才略者,不辭于難事。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 天下無難事, 只怕有心人。
  • Biên soạn 難事 nánshì n. difficult task/matter M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不易處理、解決的事情。唐.封敖〈批盧鈞謝上表〉:「負才略者,不辭于難事。」

Eng

  • JMdict difficulty
  • Cihui 難事 nánshì n. difficult task/matter M:²jiàn

ja

  • JMdict 難事(なんじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事業 · 事主 · 事事 · 事件 · 事體 · 事例 · 事假